Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Triển”.

  1. Nguyễn Đức Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lâm Minh Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1047 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Triển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Trần Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Lâm Hoán Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Vă Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Triện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Triền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lê Quang Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 93, Ngõ 105 - Lai Châu - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thành - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 27/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.69.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Triệu Xuân Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 51 người trong các danh sách