Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Trần Văn Hợi”.

  1. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 639 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1776 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng K · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. trần văn hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2146 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hợi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai