Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Trần Văn Hồi”.

  1. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 290 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hói Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1538 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cầu thương - An Hội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1539 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hợi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 11/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai
  2. Trần Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Hy sinh: 17/07/1978 Mai táng ban đầu: Sài Gòn
  4. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lâm - Hà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 00.02.04 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách