Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trần Văn Biên”.

  1. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Biền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Biện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Biện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Biện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Biện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Biên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Biên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Biện (Biên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai