Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Văn Biên”.

  1. Trần Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1789 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Biện (Biên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai