Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Danh Tuân”.

  1. Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Danh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Danh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Danh Tuân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 18/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô