Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trường Thế Yến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoa Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Tân sỏi - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Yên Thế - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Thiện Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Hữu Hương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Canh Vân - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Trung Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Tùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mỹ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Yên Thế - Thạch Bá - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thân Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đinh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vương Công Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Chung - Thanh Hóa Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  2. Trường Thế Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Hà Long - Hà Trùng - Thanh Hóa Hy sinh: 16/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai