Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trương Thế Thụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
- trương đình thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 483 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hồng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1042 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bá Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- trương thế hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Thế Trường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Thế Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.