Trương Thế Thụ

Năm sinh1945
Quê quánNghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/06/1967
Vị trí mộ Bơ Bên 1794, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025404]: Lietsi {Họ tên=Trương Thế Thụ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/06/1967, Quê quán=Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bơ Bên 1794, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5827 (số thứ tự 1025404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thế Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thế Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 23/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Nhả sinh 1947 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Vũ Đức Long sinh 1946 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  3. Nguyễn Hữu Đại sinh 1946 · Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Bùi Xuân Đán sinh 1939 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Nguyễn Quang Luyện sinh 1941 · An Thanh- Phụ Dực- Thái Bình
  6. Đỗ Công Lý sinh 1945 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Mống sinh 1946 · Mai Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  8. Nguyễn Văn Cũng sinh 1941 · Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  9. Đỗ Văn Cờ sinh 1947 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Chu Văn Trình sinh 1941 · Đông Mỹ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  11. Nguyễn Xuân Việt sinh 1946 · Văn Dân- Chí Linh- Hải Hưng