Tìm thấy 1.803 hồ sơ cho “Tùng”.

  1. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Vương Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vương đình Tụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Đoàn Trọng Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đàn Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đặng Tùng Bạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 348 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Đỗ Danh Tụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 359 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 359 người trong các danh sách