Tìm thấy 1.803 hồ sơ cho “Tùng”.

  1. Trịnh Viết Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Tùng Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 232 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Tùng Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tùng Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Vi Thanh Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Vi Thanh Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Võ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Văn Quý Tũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Tung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Kim Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tùng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 359 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 359 người trong các danh sách