Tìm thấy 1.803 hồ sơ cho “Tùng”.
- Hoàng Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Tung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Lâm văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Lã Văn Tùng Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Công Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Tung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 359 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho