Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tích”.

  1. Phạm Bá Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 156 Xem chi tiết →
  6. Tải Thành Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Võ Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Quốc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 428 Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 170 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đ/C : Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Tịch (Thích) Năm sinh: 24/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 725 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách