Bùi Đình Tích

Năm sinh1940
Quê quánHưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: C14 d4 E320)
Ngày hy sinh 28/10/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLàng Mít Dép
Nơi mai táng ban đầu Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966), do Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội lập · dòng 2 (số thứ tự 1).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 320 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép
  2. Cao Văn Bản sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam · c1 d5 e320 · Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum
  3. Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An · C15 d4 E320 · Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
  4. Đặng Đình Hộp sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
  5. Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam · d4 E320 · Gần mít dép H67 Kon Tum
  6. Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại Mít Dép
  7. Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà · c13 d4 E320 · Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
  8. Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
  9. Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà · c14 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  10. Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  11. Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
  12. Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam · c2 d4 e320 · Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum
  13. Nguyễn Đắc Tuý sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  14. Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình · C2 D4 E320 · Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum
  15. Nguyễn Đức Đô sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 d4 E320 · Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
  16. Nguyễn Hồng Tiếp sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  17. Nguyễn Hữu Dạo sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây · C15 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  18. Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá · C3 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  19. Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C1 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  20. Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · C15 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  22. Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C13 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  23. Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại làng Mít Dép
  24. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình · C2 D4 E320 · Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  25. Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · c14 d4 e320 · Tại trận địa
  26. Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà · c1 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  27. Phạm Văn Nhân sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình · c14 d4 E320 · Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  28. Phan Đại Nghĩa sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà · c2 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  29. Trần Minh Thăng sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà · c15 d4 E320
  30. Trần Văn Lợi sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc · C2 D4 E320 · Làng Mít Dép, H4, Gia Lai