Cao Văn Bản
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: c1 d5 e320) |
| Ngày hy sinh | 28/10/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Tây làng Mít Dép |
| Nơi mai táng ban đầu | Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966), do Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội lập · dòng 4 (số thứ tự 3).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Văn Bản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 320 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Đình Tích sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An · C14 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
- Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép
- Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An · C15 d4 E320 · Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
- Đặng Đình Hộp sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam · d4 E320 · Gần mít dép H67 Kon Tum
- Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại Mít Dép
- Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà · c13 d4 E320 · Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum
- Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
- Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà · c14 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây · C14 D4 E320 · Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Qúi, Hòa Vang, Quảng Nam · c2 d4 e320 · Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum
- Nguyễn Đắc Tuý sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình · C2 D4 E320 · Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Đức Đô sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú · C14 d4 E320 · Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum
- Nguyễn Hồng Tiếp sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây · C14 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Dạo sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây · C15 d4 E320 · Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá · C3 D4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C1 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây · C15 d4 E320 · Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây · C14 d4 E320 · Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An · C13 d4 E320 · Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình · C2 D4 E320 · Tại làng Mít Dép
- Nguyễn Văn Tuấn sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình · C2 D4 E320 · Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · c14 d4 e320 · Tại trận địa
- Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà · c1 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- Phạm Văn Nhân sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình · c14 d4 E320 · Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Phan Đại Nghĩa sinh 1945 · Nhân Đào, Lý Nhân, Nam Hà · c2 d4 E320 · Gần Mít Dép H67 Kon Tum
- Trần Minh Thăng sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà · c15 d4 E320
- Trần Văn Lợi sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc · C2 D4 E320 · Làng Mít Dép, H4, Gia Lai