Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tích”.

  1. Lại Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Văn Tích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Tích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Tịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Tích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1947 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn N Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Tích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tạ Tích Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 570 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách