Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.
- Phạm Trọng Tấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Khắc Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tàu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Tư Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tấu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Từ Minh Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tấu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1946 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đ/C Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng VĂn Tấu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
- Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000