Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.
- Nguyễn Tâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu TT B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 555 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phùng Tầu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Sú Lý Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 359 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tùa Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Đặng văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Thái, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 105 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
- Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000