Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.

  1. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Võ Tàu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tấu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Đình Tàu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 871 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấu Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 616 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Tấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
  3. Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
  4. Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
  5. Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 69 người trong các danh sách