Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.
- Trần Hữu Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D6 Xem chi tiết →
- Tống Duy Tậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ văn Tẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Tống Duy Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Duy Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Táu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lương Văn Tẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Vạn thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Quốc Tẩu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tàu Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Tẩu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
- Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000