Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.
- Đặng Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tàu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Đình Tấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Tầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 442 Xem chi tiết →
- Quách Văn Tấu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trương Thị Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tàu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Võ Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tầu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
- Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000