Tìm thấy 250 hồ sơ cho “Tàu”.
- Nguyễn Thị Tẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Tàu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Sáu Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Chu Văn Tàu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tàu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tàu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 784 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tàu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1033 Xem chi tiết →
- Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Alăng Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1025 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Võ Tàu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (99-14)03 Kon Tum 1/50000
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 29/10/1971 Mai táng ban đầu: (H49-T55), 1/50000
- Lều Văn Tâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Leng H4 Gia Lai
- Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000