Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Trịnh Công Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Tống Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Võ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Võ Sĩ Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Đồng Chí Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Sĩ Sĩ Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. An Văn Síu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 232 Xem chi tiết →
  9. Bùi Sinh Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Sinh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi Sinh Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Bùi Sĩ Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Chau Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 157 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Chiến sĩ Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Chu Sĩ Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Cà Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 632 Xem chi tiết →
  19. Dương Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách