Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Hồ Dũng Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 329 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Sĩ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 433 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Khúc Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. La Trăn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Liệt Sĩ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1979 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Liệt sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Liệt sĩ Mô Rơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Liệt sĩ hài Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 460 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Sĩ Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách