Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Siu Hin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Mem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Nhueng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Nhăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Pơng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Siu Rim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Rơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Vir Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Yỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Thái Ngô Sỉu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thạch Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Duy Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Quang Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3791 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1102 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968