Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Nguyễn Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Ngô Sĩ Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Hữu Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Siu BLêh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu BRôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Bam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 276 · Hàng 0 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Siu Ginh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Siu HLum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu HMen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968