Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Âu Văn Sịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đậu Sĩ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Sĩ Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Cao Siêu Đoạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cù Sĩ Khải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3795 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hồng Chí Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 938 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Vin Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1064 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968