Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Đỗ Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đ Đ T 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Tấn Đông - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Cáp Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1980 Quê quán: Hải Xuân - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hồ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: TT.Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Sĩ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Sính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1975 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: An ninh Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. TRẦN THỊ SIÊNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/1974 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thuận (Tử sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11//1985 Quê quán: Hàm Thuận, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Bộ chỉ huy QS Thuận Hải An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Sĩ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách