Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Phan Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phí Ngọc Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/01/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Thiều Sĩ Duần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D43 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thượng Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Giao Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Siển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Sinh Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Sĩ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Tân Hải - Ninh Hải - Ninh Thuận Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Tôn Sĩ Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Sia Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/121950 Quê quán: Bình Mỹ - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Duy Hà - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Hồng Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nghĩa Phủ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Phú Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 15 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Sinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Giao Hải - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách