Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E88 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Voòng Sìn Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tiêu Yên - Đình lập - Quảng Ninh Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đà Bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1975 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Sĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1975 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Bàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Tương Yên - Tú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Sính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/4/1948 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Phong Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Sĩ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hoa Sơn - Minh Sơn - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Cao Thạch Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hồ Sĩ Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hồ Sĩ Uỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Pháo binh Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Sĩ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Môn Sơn - Kon Kuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Sĩ Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - HVT QK 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Hoàng Qùy – Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách