Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đắc Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Sĩ Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Sĩ Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1973 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Tiên Hợp - Lạng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Cao Đức Sĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Diếp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Đông Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Siêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Sĩ Tru Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Lãng Ông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Siu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Sĩ Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thanh Tiền - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Sĩ Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hương Chu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Phụ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/1/1982 Quê quán: Đông Anh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Siên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách