Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Năm Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Phùng Viết Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 189 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Puih Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Siu Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Siu GLinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Siu HLer Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Siu HLon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Siu Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Siu Hiu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Siu Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Siu KLip Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Siu Lol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Siu Luôk Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Siu Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Siu Nốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Siu Pen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Siu Yú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Siu Đẻm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Siêu Bét Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Sĩ Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách