Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Bá Sình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Siêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Sinh Nhớn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Vũ Sinh Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Viết Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 214 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vương Quốc Si Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đ/c Sáu Sỉn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 777 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đinh Sinh Giới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968