Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Huyện Sĩ Ngời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sĩ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Siêng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- K ' Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K ' Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Khắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Sỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1956 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Siêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/06/1974 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968