Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Võ Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ văn Siêng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Văn Sĩ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Văn Sĩ Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Văn Sĩ Mười Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Văn Sĩ Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
  9. Văn Sĩ Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Mai Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Vương Chiờu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  15. Vương Tấn Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Vừ Sĩ Hạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2A Xem chi tiết →
  17. hồ sĩ khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. hồ sĩ vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu a Xem chi tiết →
  19. hồ đăng sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. lê hữu sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 32 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách