Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Trần Sĩ Diên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Trần Sĩ Dong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Trần Sĩ Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Sĩ Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Sĩ Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Siểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Tuấn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 235 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Siêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách