Tìm thấy 8.532 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Phạm Anh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khi Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 158 Xem chi tiết →
  3. Phạm Khăc Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Phạm Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Phạm Siêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Sĩ Chất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: /7/1972 Quê quán: Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 84 Xem chi tiết →
  10. Phạm Sĩ Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 Xem chi tiết →
  11. Phạm Sĩ Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 23 Xem chi tiết →
  12. Phạm Sĩ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Sĩ Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 39 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1718 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 174 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 898 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 898 người trong các danh sách