Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sĩ Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sịa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Thạch Sin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Y - Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Y Siêng ( Nga ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Sĩ Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bạch Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Chảo Phù Sìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sĩ Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách