Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Đỗ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Sinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. ứng Sĩ Vạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Sĩ Sĩ Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: D22E210F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Sĩ Biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 263 Xem chi tiết →
  8. Cao Sinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Cao Sinh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Cao Sĩ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Cao Sĩ Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 284 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Thị Siêng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Cao Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Danh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dư Văn Sị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Lâm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách