Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Phạm Sĩ Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 331 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Sịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: YÊN TRUNG, YÊN ĐỊNH - THANH HÓA Đơn vị: D12 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 339 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Sinh
  5. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 133 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 350 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1357 · Hàng K8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Puih Siêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Sinh Quang Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 134 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Siu Ayưk Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1976 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Siu GRit Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Siu H Rẻ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Siu Rang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Siu Teo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Sơn Sinl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Thào A Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 641 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách