Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Hồ Viết Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ sĩ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Kim Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Liệt sĩ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Liệt sĩThái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lâm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Lê Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Sĩ Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 167 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Sĩ Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sì Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lưu Sĩ Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Tài Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 574 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Sia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Mã Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 369 Xem chi tiết →
  20. Mười Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách