Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.

  1. Giàng A Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2051 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Chiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 340 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Sĩ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng đình Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Hà Sĩ Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Sĩ Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Sỉn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 696 Xem chi tiết →
  14. Hồ Dìn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tủa Chùa, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Hồ Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Sĩ Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Sĩ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Sĩ Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Sĩ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
  4. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968
→ Xem cả 255 người trong các danh sách