Tìm thấy 8.607 hồ sơ cho “Sĩ”.
- Phạm Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Siu HMyi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Hak Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu Lut Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Siu U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thu- Hương Khê- Hà Tĩnh Đơn vị: C3-D1-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 60 Xem chi tiết →
- Hà Sinh Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Quang Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sia Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiêu Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19-06-1974 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Si ( Sĩ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lê Văn (Võ Sĩ) Sĩ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1949 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 · Khu a2 Xem chi tiết →
Còn 255 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Sĩ Hợi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Lưu Văn Sỉ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Tiến Sĩ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Ngũ Lộc - An Hòa - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 71, sao 13
- Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
- Phạm Sĩ Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Bắc Phú, Trực Cát, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02/08/1968