Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Sênh”.

  1. Triệu Sềnh Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 204 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lý Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sếnh Năm sinh: 5/1/1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 123 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ty Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Sếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phan Tự Sênh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Tự Sểnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sếnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Ngọc Sênh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sếnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trương Đức Sếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Senh (Brenh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Làng Kon Chêkl- Xã Lơ Ku- Khu 2- Gia Lai Hy sinh: 1967
  2. Sênh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đ Dma- A13- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 1/8/1968 Đê Ron Gol, A15
  3. Vũ Văn Sểnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Thái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1968 Phẫu 1, B3