Sênh

Năm sinh1950
Quê quánĐ Dma- A13- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/8/1968
Nơi hy sinhĐê Ron Gol
Vị trí mộ Đê Ron Gol, A15

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028375]: Lietsi {Họ tên=Sênh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25051, Quê quán=Đ Dma- A13- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đê Ron Gol, Vị trí mộ=Đê Ron Gol, A15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8798 (số thứ tự 1028375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sênh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sênh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bring sinh 1943 · Làng Dlá- A1- Huyện 7- Gia Lai
  2. Đinh Tén sinh 1948 · Làng ĐBrang- A7- Huyện 7- Gia Lai
  3. A BLúc sinh 1944 · Đak Xây- Đak Ông- H40- Kon Tum
  4. A Nghê sinh 1943 · Đắc Riếp- Đắc Na- H80- Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1938 · Nam Hà- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Lê Hồng Sơn sinh 1932 · Quế Xuân- Quế Anh- Quảng Nam
  7. Dương Duyên Lễ Thôn Đài- Hồng Liệt- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Túy Xóm Bài- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Phạm Trọng Thận sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  10. Vương Quang Sơn Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
  11. Đỗ Xuân Nhật sinh 1948 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  12. Nguyễn Nhu Bé Thỏ An- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
  13. Hồ Đình Cát Diên Hồng- Sơn Diên- Hương Sơn
  14. Nguyễn Văn Huệ Bắc Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc
  15. Lê Trọng Bảo sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Tiến La Chiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  17. Tô Trọng Đảo sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú