Nguyễn Ngọc Lâm
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hà- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 1/8/1968 |
| Vị trí mộ | Viện 1, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029089]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Lâm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25051, Quê quán=Nam Hà- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện 1, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9512 (số thứ tự 1029089).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 1/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bring sinh 1943 · Làng Dlá- A1- Huyện 7- Gia Lai
- Sênh sinh 1950 · Đ Dma- A13- Huyện 7- Gia Lai
- Đinh Tén sinh 1948 · Làng ĐBrang- A7- Huyện 7- Gia Lai
- A BLúc sinh 1944 · Đak Xây- Đak Ông- H40- Kon Tum
- A Nghê sinh 1943 · Đắc Riếp- Đắc Na- H80- Kon Tum
- Lê Hồng Sơn sinh 1932 · Quế Xuân- Quế Anh- Quảng Nam
- Dương Duyên Lễ Thôn Đài- Hồng Liệt- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Túy Xóm Bài- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Trọng Thận sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Vương Quang Sơn Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội
- Đỗ Xuân Nhật sinh 1948 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Nhu Bé Thỏ An- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
- Hồ Đình Cát Diên Hồng- Sơn Diên- Hương Sơn
- Nguyễn Văn Huệ Bắc Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc
- Lê Trọng Bảo sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến La Chiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
- Tô Trọng Đảo sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú