Vũ Văn Sểnh

Năm sinh1947
Quê quánAn Thái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 6/1/1968
Nơi hy sinhTu Ba
Vị trí mộ Phẫu 1, B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031492]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sểnh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=An Thái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Ba, Vị trí mộ=Phẫu 1, B3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11915 (số thứ tự 1031492).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sểnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sểnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vệ Tân Dương- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Tâm Đồng Rằm Đềnh Trung- Định Hóa- Bắc Thái
  3. Phan Văn Phán (Phú, Phúc) sinh 1948 · Hải Lũng- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Mai Đình Xuyến sinh 1950 · Mĩ Trung- Mĩ Lộc- Nam Hà
  5. Quý Đức Tiện sinh 1943 · Khánh Sơn- Bảo Lạc- Cao Bằng
  6. Buch Tô sinh 1944 · Làng Bel- E15- Huyện 5- Gia Lai
  7. Lê Đình Châu sinh 1945 · Bố Ân- Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Thái Duy Phúc sinh 1940 · Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  9. Lê Minh Sơn sinh 1938 · Thanh Quân (Luân)- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Nguyễn Quang Hồng sinh 1944 · Thanh Hóa- Thanh Chương- Nghệ An
  11. Nguyễn Quang Đảng sinh 1930 · Phú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên
  12. Nguyễn Đình Lâm sinh 1945 · Hợp Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Phan Chính Khoa sinh 1939 · Bồi Sơn- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  14. Lê Viết Trí sinh 1947 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
  15. Vũ Tùng Mậu sinh 1938 · Diễn thủy- Diễn Châu- Nghệ An
  16. Trương Thanh Vĩ sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
  17. Lục Văn Xạ sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ
  18. Phạm Văn Cừ sinh 1948 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh
  19. Đỗ Ngọc Tỉnh sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh
  20. Vũ Văn Ngớp sinh 1943 · Xóm Ngoài- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  21. Vũ Lê Quynh sinh 1944 · Xóm 1- Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh
  22. Nguyễn Xuân Cúc Bình Nhật- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  23. Ngô Văn Lũy sinh 1948 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  24. Lê Văn Biên sinh 1945 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
  25. Vi Văn Mão sinh 1938 · Yên Thọ- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
  26. Đoàn Đình Liệu sinh 1941 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  27. Đỗ Cát Nẫm sinh 1944 · Vạn Thắng- Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  28. Lâm Văn Thạch sinh 1948 · Hùng Giang- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Đức Bùi sinh 1943 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
  30. Văn Đình Cự sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh
  31. Lê Văn An sinh 1945 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh
  32. Hoàng Mạnh Phương sinh 1945 · Xuân Thành- Nghi Xuân
  33. Trần Văn Tiến sinh 1948 · Thụ Lộc- Can Lộc
  34. Hoàng Văn Chung sinh 1944 · Ba Gia- Thanh Thủy- Lệ Thủy
  35. Trần Thế Lượng sinh 1942 · Gia Vượn- Gia Viễn- Ninh Bình
  36. Nguyễn Văn Quản Đại Đề- Tiểu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  37. Trần Văn Thoan Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  38. Lê Văn Đồng sinh 1938 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  39. Trần Ngọc Tranh sinh 1950 · Xóm Lá- Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú
  40. Phạm Trọng Kỷ sinh 1948 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  41. Cù Thanh Gia sinh 1939 · Khăm Úc- Võ Thành- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  42. Lăng Đặng Sáu sinh 1945 · Thôn Lang- Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú
  43. Đinh Văn Quất sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  44. Vũ Xuân Lợi sinh 1944 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  45. Nguyễn Đoan Hùng sinh 1945 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
  46. Đào Văn Hớn sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  47. Đỗ Đình Nghiêm sinh 1945 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  48. Phùng Văn Lợi sinh 1949 · Phú Mỹ- Phú Sơn- Bất Bạt- Hà Tây
  49. Đặng Văn Triệu sinh 1945 · Ba Lăng- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây
  50. Cao Văn Thoan sinh 1940 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
  51. Nguyễn Văn Thanh sinh 1947 · Khương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  52. Nguyễn Văn Đồng sinh 1947 · Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  53. Vũ Văn Năm sinh 1949 · Nhân Hoà- Mỹ Hào- Hải Hưng
  54. Trần Văn Thịnh sinh 1944 · Trần Hưng- Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  55. Nguyễn Đình Lịch sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  56. Nguyễn Thanh Nhã sinh 1947 · Thái Hòa- Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An
  57. Nguyễn Văn Ký sinh 1949 · Xóm Thượng- Phong Côi- Yên Hưng- Quảng Ninh
  58. Lê Huy Trọng sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Đức Vịnh- Đức Thọ
  59. Hồ Bình sinh 1948 · Thị xã Đồng Hới- Quảng Bình
  60. Nguyễn Văn Xếp sinh 1950 · Nội Điện- An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú