Vũ Xuân Lợi
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 6/1/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031384]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Lợi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24843, Quê quán=Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11807 (số thứ tự 1031384).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Xuân Lợi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 6/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vệ Tân Dương- Định Hóa- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Tâm Đồng Rằm Đềnh Trung- Định Hóa- Bắc Thái
- Phan Văn Phán (Phú, Phúc) sinh 1948 · Hải Lũng- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
- Mai Đình Xuyến sinh 1950 · Mĩ Trung- Mĩ Lộc- Nam Hà
- Quý Đức Tiện sinh 1943 · Khánh Sơn- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Buch Tô sinh 1944 · Làng Bel- E15- Huyện 5- Gia Lai
- Lê Đình Châu sinh 1945 · Bố Ân- Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
- Thái Duy Phúc sinh 1940 · Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Lê Minh Sơn sinh 1938 · Thanh Quân (Luân)- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Quang Hồng sinh 1944 · Thanh Hóa- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Quang Đảng sinh 1930 · Phú Bài Hương Thủy- Thừa Thiên
- Nguyễn Đình Lâm sinh 1945 · Hợp Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phan Chính Khoa sinh 1939 · Bồi Sơn- Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Lê Viết Trí sinh 1947 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
- Vũ Tùng Mậu sinh 1938 · Diễn thủy- Diễn Châu- Nghệ An
- Trương Thanh Vĩ sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lục Văn Xạ sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ
- Phạm Văn Cừ sinh 1948 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh
- Đỗ Ngọc Tỉnh sinh 1949 · Tây Yên- Phạm Hồng Thái- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Vũ Văn Ngớp sinh 1943 · Xóm Ngoài- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Vũ Lê Quynh sinh 1944 · Xóm 1- Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Xuân Cúc Bình Nhật- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Ngô Văn Lũy sinh 1948 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
- Lê Văn Biên sinh 1945 · Đại Khối- Đông Cương- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Vi Văn Mão sinh 1938 · Yên Thọ- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
- Đoàn Đình Liệu sinh 1941 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đỗ Cát Nẫm sinh 1944 · Vạn Thắng- Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lâm Văn Thạch sinh 1948 · Hùng Giang- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Bùi sinh 1943 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
- Văn Đình Cự sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh
- Lê Văn An sinh 1945 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh
- Hoàng Mạnh Phương sinh 1945 · Xuân Thành- Nghi Xuân
- Trần Văn Tiến sinh 1948 · Thụ Lộc- Can Lộc
- Hoàng Văn Chung sinh 1944 · Ba Gia- Thanh Thủy- Lệ Thủy
- Trần Thế Lượng sinh 1942 · Gia Vượn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Quản Đại Đề- Tiểu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Văn Thoan Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Lê Văn Đồng sinh 1938 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Tranh sinh 1950 · Xóm Lá- Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Phạm Trọng Kỷ sinh 1948 · Nam Hải- Sơn Đông- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Cù Thanh Gia sinh 1939 · Khăm Úc- Võ Thành- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Lăng Đặng Sáu sinh 1945 · Thôn Lang- Kim Long- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Quất sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đoan Hùng sinh 1945 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
- Vũ Văn Sểnh sinh 1947 · An Thái- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đào Văn Hớn sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Đình Nghiêm sinh 1945 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phùng Văn Lợi sinh 1949 · Phú Mỹ- Phú Sơn- Bất Bạt- Hà Tây
- Đặng Văn Triệu sinh 1945 · Ba Lăng- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây
- Cao Văn Thoan sinh 1940 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1947 · Khương Hạnh- Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đồng sinh 1947 · Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Vũ Văn Năm sinh 1949 · Nhân Hoà- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Trần Văn Thịnh sinh 1944 · Trần Hưng- Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Đình Lịch sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Thanh Nhã sinh 1947 · Thái Hòa- Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ký sinh 1949 · Xóm Thượng- Phong Côi- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Lê Huy Trọng sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Đức Vịnh- Đức Thọ
- Hồ Bình sinh 1948 · Thị xã Đồng Hới- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Xếp sinh 1950 · Nội Điện- An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú