Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Ngô Phi Quâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Ngô văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Ninh Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Năm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  15. Quang Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Quảng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Thái Quang Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Triệu Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách