Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách